lão mẫu

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mẹ già: "lão mẫu" từ cổ dùng để chỉ người mẹ đã cao tuổi, thường mang sắc thái tôn kính trang trọng.
    • Cách gọi mẹ trong văn phong xưa: Từ này xuất hiện chủ yếu trong văn học cổ điển hoặc các văn bản lịch sử, thể hiện sự kính trọng đối với người mẹ lớn tuổi.
dụ sử dụng
  • (Người mẹ già của chàng đã yếu ớt, không thể đi lại được.)
  • (Chàng quỳ xuống lạy tạ người mẹ già trước khi đi xa.)
  • (Trong câu chuyện, người mẹ già người hiền lành, luôn dạy dỗ con cái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lão mẫu thân": cách nói nhấn mạnh hơn, cũng chỉ mẹ già, thường dùng trong văn chương.
    • Lão mẫu thân của nhân vật chính một người phụ nữ đức hạnh. (Người mẹ già của nhân vật chính một người phụ nữ đức hạnh.)
  • "phụng dưỡng lão mẫu": chăm sóc, nuôi dưỡng mẹ già.
    • Người con hiếu thảo luôn tận tâm phụng dưỡng lão mẫu. (Người con hiếu thảo luôn hết lòng chăm sóc mẹ già.)
Biến thể từ gần giống
  • Mẫu thân (danh từ): mẹ, từ Hán Việt trang trọng, không chỉ riêng người già.
    • Mẫu thân của tôi một người phụ nữ mạnh mẽ. (Mẹ tôi một người phụ nữ mạnh mẽ.)
  • Cao đường (danh từ): cha mẹ già, thường dùng để chỉ cả cha mẹ.
    • Chàng luôn nhớ về cao đườngquê nhà. (Chàng luôn nhớ về cha mẹ già ở quê nhà.)
  • Từ mẫu (danh từ): mẹ hiền, từ cổ, mang nghĩa ca ngợi.
    • Từ mẫu của ngài một người nhân hậu. (Mẹ hiền của ngài một người nhân hậu.)
Từ đồng nghĩa
  • Mẹ già: cách nói thông dụng hơn, cùng nghĩa nhưng không mang sắc thái cổ xưa.
    • Mẹ già của anh ấy sốngquê. (Mẹ già của anh ấy sốngquê.)
  • lão: người phụ nữ lớn tuổi, nhưng không nhất thiết mẹ.
    • lão ấy rất tốt bụng. (Người phụ nữ lớn tuổi ấy rất tốt bụng.)
Thành ngữ liên quan
  • Lão mẫu tại đường: mẹ già còn sống, thường dùng để nói về niềm hạnh phúc khi còn mẹ.
    • Lão mẫu tại đường phúc lớn của con cái. (Mẹ già còn sống niềm hạnh phúc lớn của con cái.)
  • Hiếu thảo với lão mẫu: chăm sóc, kính trọng mẹ già.
    • Hiếu thảo với lão mẫu bổn phận của người con. (Chăm sóc, kính trọng mẹ già trách nhiệm của người con.)
lão mẫu
Lão mẫu của anh ấy đã hơn chín mươi tuổi.