lão thành

Học thuật
Thân thiện
lão thành

Ông ấy là một nhà giáo lão thành được mọi người kính trọng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tuổi cao nhiều kinh nghiệm, từng trải trong một lĩnh vực nào đó: Từ này dùng để chỉ người đã cao tuổi tích lũy được nhiều kinh nghiệm quý báu, thường được kính trọng.
    • Đã hoạt động lâu năm uy tín trong một tổ chức, phong trào: Thường dùng để chỉ những người đã gắn bó cống hiến lâu dài trong một lĩnh vực chính trị, xã hội hoặc nghề nghiệp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy một nhà báo lão thành của tờ báo này. (Ông ấy một nhà báo nhiều năm kinh nghiệm uy tín của tờ báo này.)
    • Các chiến sĩ cách mạng lão thành được Nhà nước vinh danh. (Các chiến sĩ cách mạng đã hoạt động lâu năm nhiều cống hiến được Nhà nước vinh danh.)
    • Với tư cách một nghệ nhân lão thành, ông luôn sẵn lòng chỉ bảo cho thế hệ trẻ. (Với tư cách một nghệ nhân giàu kinh nghiệm, ông luôn sẵn lòng chỉ bảo cho thế hệ trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lão thành cách mạng": Cụm từ chuyên dùng để chỉ những người đã tham gia hoạt động cách mạng từ rất sớm nhiều đóng góp.

    • Khu di tích lưu niệm các nhà lão thành cách mạng. (Khu di tích lưu niệm các nhà hoạt động cách mạng lâu năm.)
  • Dùng như danh từ (trong một số ngữ cảnh): Khi đứng một mình, từ này có thể được hiểu ngầm danh từ chỉ "người lão thành".

    • Hội nghị biểu dương các lão thành của ngành. (Hội nghị biểu dương những người nhiều kinh nghiệm cống hiến lâu năm của ngành.)
Biến thể từ gần giống
  • Lão luyện (tính từ): Rất thành thạo, điêu luyện nhờ kinh nghiệm lâu năm (thường nhấn mạnh kỹ năng, tay nghề).

    • Tay nghề của người thợ cả rất lão luyện. (Kỹ năng của người thợ cả rất thành thạo điêu luyện.)
  • Kỳ cựu (tính từ): Đã thâm niên rất lâu trong một nghề hoặc tổ chức (nhấn mạnh thời gian phục vụ lâu dài).

    • Ông giáo viên kỳ cựu nhất của trường. (Ông giáo viên thâm niên lâu nhất của trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Kinh nghiệm: (tính từ/cụm danh từ) nhiều hiểu biết qua trải nghiệm thực tế.
  • Lão làng: (tính từ, thân mật) nhiều kinh nghiệm, thuộc hàng "cây đa cây đề" trong một lĩnh vực.
Từ trái nghĩa
  • Non trẻ: (tính từ) Còn trẻ tuổi, thiếu kinh nghiệm.
  • Tân binh: (danh từ) Người mới, chưa nhiều kinh nghiệm.
Thành ngữ liên quan
  • "Gừng càng già càng cay": Thành ngữ von, ý nói người càng nhiều tuổi, càng nhiều kinh nghiệm thì càng sáng suốt, khôn ngoan giá trị. Có thể dùng để nói về người lão thành.
    • Cụ phát biểu ý kiến rất sâu sắc, đúng gừng càng già càng cay. (Cụ phát biểu ý kiến rất sâu sắc, đúng người càng nhiều kinh nghiệm càng sáng suốt.)
lão thành

Ông ấy là một nhà giáo lão thành được mọi người kính trọng.

  1. Cao tuổi nhiều kinh nghiệm về việc đời: Nhà cách mạng lão thành.