lè nhè

  1. đgt. (Nói hoặc khóc) kéo dài dai dẳng với giọng , trầm nghe không tiếng, gây cảm giác khó chịu: khóc lè nhè mãi say rượu rồi cứ nói lè nhè Giọng hắn lè nhè tiếng đã gần như méo mó (Nam Cao).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lè nhè"

lè nhè
Một em bé khóc lè nhè vì bị mất đồ chơi.