lèchement

Không tìm thấy từ "lèchement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự liếm : Hành động dùng lưỡi để làm ướt, làm sạch hoặc nếm một cái gì đó. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le lèchement des glaces est un plaisir pour les enfants. (Sự liếm kem là một niềm vui đối với trẻ em.) Le chat fait son lèchement pour se laver. (Con mèo thực hiện sự liếm của nó để tự làm sạch.) Các cách sử dụng nâng cao "Lèchement de doigts" : sự liếm ngón tay (thư...

See full definition →