lèo lái

Học thuật
Thân thiện
lèo lái

Người thuyền trưởng lèo lái con tàu qua cơn bão.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Điều khiển, dẫn dắt một phương tiện (như thuyền, xe) hoặc một tổ chức, tình huống: Hành động nắm quyền kiểm soát hướng dẫn đường đi, sự phát triển hoặc diễn biến của một thứ đó.
    • Chỉ đạo, cầm lái: Hành động đưa ra những quyết định quan trọng để định hướng vận hành một hệ thống.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người thuyền trưởng giàu kinh nghiệm lèo lái con tàu vượt qua cơn bão. (Người thuyền trưởng giàu kinh nghiệm điều khiển con tàu vượt qua cơn bão.)
    • Ông ấy khả năng lèo lái công ty vượt qua khủng hoảng tài chính. (Ông ấy khả năng dẫn dắt công ty vượt qua khủng hoảng tài chính.)
    • Tài xế phải thật bình tĩnh để lèo lái chiếc xe trên con đường đèo quanh co. (Tài xế phải thật bình tĩnh để điều khiển chiếc xe trên con đường đèo quanh co.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giữ vững lèo lái": Duy trì sự kiểm soát định hướng vững vàng, không để bị lung lay hoặc mất phương hướng.
    • gặp nhiều khó khăn, ban lãnh đạo vẫn giữ vững lèo lái để đưa dự án đến thành công. ( gặp nhiều khó khăn, ban lãnh đạo vẫn duy trì sự chỉ đạo vững vàng để đưa dự án đến thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Lái (động từ): Điều khiển phương tiện giao thông (như xe, tàu). Nghĩa hẹp hơn cụ thể hơn "lèo lái".
  • Điều khiển (động từ): Làm cho hoạt động theo ý muốn. Nghĩa rộng có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh kỹ thuật hơn.
  • Chỉ đạo (động từ): Hướng dẫn, ra lệnh cho người khác thực hiện công việc. Thường dùng trong quản lý, lãnh đạo.
  • Dẫn dắt (động từ): Dẫn đường, hướng dẫn ảnh hưởng đến sự phát triển của ai đó hoặc cái đó.
Từ đồng nghĩa
  • Cầm lái: Điều khiển, đặc biệt phương tiện giao thông hoặc một tổ chức.
  • Điều hành: Quản lý chỉ đạo công việc của một tổ chức.
  • Dẫn dắt: Đưa ra định hướng dẫn đường cho sự phát triển.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "lèo lái" trong tiếng Việt. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ đơn "lèo lái" kết hợp với tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • Nắm vững tay lái / Nắm chắc tay lái: sự kiểm soát hoàn toàn chắc chắn đối với tình hình hoặc công việc.
    • Trong thời điểm biến động, nhà quản lý phải nắm chắc tay lái. (Trong thời điểm biến động, nhà quản lý phải sự kiểm soát chắc chắn.)
  • Buông lỏng tay lái: Mất sự kiểm soát hoặc không còn quan tâm chỉ đạo.
    • Không thể buông lỏng tay lái trong giai đoạn then chốt này. (Không thể mất sự kiểm soát trong giai đoạn then chốt này.)
lèo lái

Người thuyền trưởng lèo lái con tàu qua cơn bão.

  1. Đầu mối quan trọng: Giữ vững lèo lái.

Từ gần giống