lèo nhèo

  1. 1. t. Nh. Bèo nhèo: Thịt bụng lèo nhèo. 2. đg. Nói nhiều để xin một điều khiến người nghe phải khó chịu: Lèo nhèo vay tiền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lèo nhèo"

lèo nhèo
Một đứa trẻ lèo nhèo đòi mua đồ chơi trong cửa hàng.