lèo nhèo

Học thuật
Thân thiện
lèo nhèo

Một đứa trẻ lèo nhèo đòi mua đồ chơi trong cửa hàng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mềm nhão, không độ săn chắc: Dùng để miêu tả trạng thái của vật chất (thường thực phẩm) bị mềm, nhũn, nhão ra, thiếu sự dai chắc.
    • Yếu ớt, thiếu sinh khí: (Nghĩa mở rộng) Dùng để miêu tả trạng thái, tính cách của con người thiếu sự mạnh mẽ, quyết đoán.
  2. Động từ:

    • Nài nỉ, càu nhàu một cách dai dẳng khó chịu: Hành động nói đi nói lại, xin xỏ hoặc phàn nàn một cách không ngừng về một điều đó, khiến người nghe cảm thấy phiền toái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Món rau luộc để lâu đã bị lèo nhèo, mất ngon. (Món rau luộc để lâu đã bị mềm nhão, mất ngon.)
    • Tính nết lèo nhèo, không quyết đoán cả. (Tính nết cậu ta yếu ớt, không quyết đoán cả.)
  • Động từ:

    • Đứa trẻ lèo nhèo đòi mẹ mua cho món đồ chơi. (Đứa trẻ nài nỉ dai dẳng đòi mẹ mua cho món đồ chơi.)
    • Anh ta cứ lèo nhèo mãi về chuyện tiền nong. (Anh ta cứ càu nhàu mãi về chuyện tiền nong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lèo nhèo lèo nhẹo": Biến thể nhấn mạnh, diễn tả sự nài nỉ, càu nhàu dai dẳng đáng chán hơn.

    • Suốt buổi cứ lèo nhèo lèo nhẹo đủ thứ chuyện. (Suốt buổi cứ nói dai dẳng đủ thứ chuyện.)
  • Dùng để phê phán tính cách: Thường dùng với ý chê bai một người tính cách yếu đuối, thiếu chính kiến.

    • Làm việc cũng phải dứt khoát, đừng lèo nhèo. (Làm việc cũng phải dứt khoát, đừng yếu ớt/thiếu quyết đoán.)
Biến thể từ gần giống
  • Bèo nhèo (tính từ): Từ gần nghĩa, cũng chỉ trạng thái mềm nhão, nát bấy (thường dùng cho thực phẩm).

    • Bánh mì để lâu ngày bị bèo nhèo. (Bánh mì để lâu ngày bị mềm nhão.)
  • Lèo tèo (tính từ): Thường chỉ số lượng ít ỏi, không đáng kể, khác nghĩa với "lèo nhèo".

    • Thu nhập lèo tèo không đủ sống. (Thu nhập ít ỏi không đủ sống.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa mềm nhão): Nhão nhoét, nát bấy, mềm oặt.
  • Động từ (nghĩa nài nỉ): Nài nỉ, càu nhàu, cằn nhằn, lải nhải.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Săn chắc, dai, rắn rỏi, dứt khoát.
  • Động từ: Im lặng, đồng ý ngay, chấp nhận.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Lèo nhèo như cháo": Thành ngữ so sánh, sự mềm nhão hoặc sự nài nỉ dai dẳng giống như cháo loãng.

    • Miếng thịt này luộc lâu quá, lèo nhèo như cháo rồi. (Miếng thịt này luộc lâu quá, mềm nhão như cháo rồi.)
  • "Ăn nói lèo nhèo": Cụm từ chỉ cách nói chuyện không rõ ràng, dứt khoát, gây khó chịu.

    • Cứ ăn nói lèo nhèo thế thì ai hiểu được. (Cứ nói chuyện không rõ ràng thế thì ai hiểu được.)
lèo nhèo

Một đứa trẻ lèo nhèo đòi mua đồ chơi trong cửa hàng.

  1. 1. t. Nh. Bèo nhèo: Thịt bụng lèo nhèo. 2. đg. Nói nhiều để xin một điều khiến người nghe phải khó chịu: Lèo nhèo vay tiền.

Từ gần giống

Từ chứa "lèo nhèo"