légitimement

phó từ
  1. (một cách) chính đáng
    • Fortune légitimement acquise
      của cải kiếm được một cách chính đáng
  2. (một cách) hợp pháp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "légitimement"

légitimement
Il a hérité légitimement de la maison de ses parents.