légitimiste

tính từ
  1. chính thống chủ nghĩa
  2. (sử học) theo phái chính thống (Pháp)
danh từ
  1. người theo chủ nghĩa chính thống
  2. (sử học) người theo theo phái chính thống (Pháp)
légitimiste
Le légitimiste défend la succession traditionnelle du trône.