lém lém

  1. Nh. Lém: Nói lém lém; Lửa cháy lém lém vào rạ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lém lém"

lém lém
Lửa cháy lém lém vào đống rạ.