lén lút

  1. tt. Giấu giếm, vụng trộm, không công khai ý gian dối: mua bán lén lút những hàng cấm Bọn gián điệp hoạt động lén lút Một đám đông phụ nữ mới lên tàu (...) điệu bộ con buôn vừa nhâng nhâng hợm của, vừa lén lút gian giảo (Ma Văn Kháng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lén lút
Con mèo lén lút tiến lại gần đĩa cá trên bàn ăn khi không có ai nhìn thấy.