léng phéng

Học thuật
Thân thiện
léng phéng

Tối nào cũng thấy anh ấy léng phéng ngoài phố với bạn bè.

Định nghĩa
  1. Tính từ / Động từ (thông tục):
    • Chỉ trạng thái hoặc hành động chàng màng, phất phơ, không tập trung vào việc chính, thường để chỉ việc la cà, đi lang thangmục đíchngoài đường phố hoặc những nơi công cộng. Từ này mang sắc thái không tích cực, ám chỉ sự lãng phí thời gian vào những việc vô bổ, không chịu học hành hay làm việc nghiêm túc.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Động từ:
    • Chẳng chịu học hành , tối nào cũng léng phéng ngoài phố. ( không chịu học hành cả, tối nào cũng la cà, lang thang ngoài phố.)
    • Cả ngày chỉ léng phéngngoài phố. ( dành cả ngày chỉ để la cà, lang thang ngoài phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "léng phéng ngoài đường": nhấn mạnh việc la cà, lang thangkhông gian đường phố, nơi công cộng.
    • Bố mẹ lo lắng con trai suốt ngày léng phéng ngoài đường.
  • "léng phéng với bạn ": chỉ việc đi chơi, tụ tập vô bổ với bạn không làm việc có ích.
    • bỏ học để léng phéng với bạn trong quán game.
Biến thể từ gần giống
  • Chàng màng: (tính từ) có nghĩa tương tự, chỉ sự đãng, không chú tâm vào việc chính, hay la cà.
  • Phất phơ: (tính từ) chỉ sự không ổn định, không mục đích rõ ràng, thường đi kèm với "léng phéng" để nhấn mạnh ý.
  • La cà: (động từ) chỉ hành động đi chơi, ngồi chơi lâumột nơi nào đó (như quán cà phê, vỉa hè) một cáchthưởngphạt.
Từ đồng nghĩa
  • Lang thang: đi đây đi đó không mục đích cụ thể.
  • Lêu lổng: (thông tục) chỉ việc chơi bời, không chịu làm ăn, học hành, mang sắc thái tiêu cực mạnh hơn.
  • vẩn: đi lại, ở đâu đó một cách vô định, không việc làm.
Từ trái nghĩa
  • Chăm chỉ: siêng năng, tập trung vào công việc hoặc học tập.
  • Nghiêm túc: thái độ đúng đắn, tập trung vào những việc quan trọng.
  • Cần mẫn: chịu khó, chuyên tâm vào công việc.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "léng phéng" thuộc khẩu ngữ, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính chất đời thường, khẩu ngữ. ít khi được dùng trong văn bản trang trọng.
  • Từ này thường dùng với ý trách móc, phê phán một ai đó (thường người trẻ) sự lười biếng, không mục đích sống rõ ràng.
léng phéng

Tối nào cũng thấy anh ấy léng phéng ngoài phố với bạn bè.

  1. Hay chàng màng phất phơ (thtục): Chẳng chịu học hành tối nào cũng léng phéng ngoài phố.