léniniste

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về chủ nghĩa -nin: Chỉ những học thuyết, tư tưởng, nguyên tắc hoặc đặc điểm liên quan đến chủ nghĩa -nin, một hệ tư tưởng chính trị dựa trên các tác phẩm của Vladimir Ilyich Lênin.
    • Theo chủ nghĩa -nin: Mô tả một cá nhân, tổ chức hoặc chính sách tuân theo ủng hộ chủ nghĩa -nin.
  2. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa -nin: Chỉ một người ủng hộ, tin theo thường hành động dựa trên học thuyết của chủ nghĩa -nin.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une théorie léniniste. (Mộtthuyết theo chủ nghĩa -nin.)
    • Le parti a des principes léninistes. (Đảng những nguyên tắc -nin chủ nghĩa.)
  • Danh từ:

    • C'est un léniniste convaincu. (Ông tamột người theo chủ nghĩa -nin kiên định.)
    • Les léninistes ont joué un rôle clé dans la révolution. (Những người theo chủ nghĩa -nin đã đóng vai trò then chốt trong cuộc cách mạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường xuất hiện trong các văn bản chính trị, lịch sử, hoặc phân tích học thuyết để phân biệt với các trường phái tư tưởng Mác-xít khác (như chủ nghĩa Mác, chủ nghĩa Trotsky, chủ nghĩa Mao).
  • Có thể dùng để mô tả cấu trúc tổ chức của một đảng chính trị (ví dụ: "tổ chức đảng kiểu léniniste").
Biến thể từ gần giống
  • Léninisme (danh từ): chủ nghĩa -nin.
  • Marxiste-léniniste (tính từ/danh từ): Mác-xít -nin, kết hợp giữa chủ nghĩa Mác chủ nghĩa -nin, thườngtên gọi chính thức của hệ tư tưởng tại một số quốc gia.
Từ đồng nghĩa
  • Partisan de Lénine (danh từ): người ủng hộ -nin.
  • Suiveur de Lénine (danh từ): người theo -nin.
Từ trái nghĩa
  • Antiléniniste (tính từ/danh từ): chống chủ nghĩa -nin / người chống chủ nghĩa -nin.
  • Libéral (tính từ/danh từ): tự do / người theo chủ nghĩa tự do (trong ngữ cảnh chính trị đối lập).
tính từ
  1. xem léninisme
danh từ
  1. người theo chủ nghĩa -nin