lép bép

Học thuật
Thân thiện
lép bép

Ngô rang nổ lép bép trong chảo.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Tiếng động nhỏ, khô liên tiếp, thường phát ra khi nổ, cháy hoặc va chạm: Từ mô phỏng âm thanh của vật đó đang nổ, cháy lách tách hoặc bị ép vỡ.
    • Nói nhiều, nói liên tục một cách vô nghĩa hoặc ồn ào: (Nghĩa bóng, thường dùng với hàm ý chê) Chỉ việc ai đó nói nhiều, nói luôn miệng.
dụ sử dụng
  • Nghĩa tượng thanh:
    • Mỡ rán trong chảo kêu lép bép. (Âm thanh mỡ nóng rán thức ăn.)
    • Cành cây khô đốt lên nghe tiếng lép bép. (Âm thanh củi khô cháy.)
  • Nghĩa bóng (chỉ lời nói):
    • Đứa bé ấy suốt ngày lép bép không ngừng. (Đứa trẻ nói liên tục cả ngày.)
    • ấy ngồi lép bép kể chuyện với bạn. ( ấy ngồi nói chuyện rôm rả với bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lép bép như rang ngô": Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh việc nói nhiều, nói liên miên không dứt, giống như tiếng ngô rang nổ liên hồi.
    • Hai đứa trẻ ngồi tán gẫu lép bép như rang ngô.
  • Dùng để tả âm thanh của bước chân dẫm lên vật khô giòn (như khô, tuyết...), mặc dù ít phổ biến hơn.
    • Bước trên thảm khô nghe lép bép.
Biến thể từ gần giống
  • Lách tách: Từ tượng thanh gần nghĩa, chỉ tiếng nổ nhỏ, thường dùng cho lửa cháy hoặc dầu mỡ nóng.
  • Răng rắc: Từ tượng thanh chỉ tiếng vỡ, gãy giòn hơn to hơn "lép bép".
  • Lụp bụp: Từ tượng thanh âm sắc trầm đục hơn, thường dùng cho tiếng nổ dưới nước hoặc tiếng bước chân trong bùn.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa tượng thanh: Lách tách, tí tách, răng rắc (tùy ngữ cảnh).
  • Nghĩa bóng (nói nhiều): Ba hoa, lắm lời, tíu tít, ríu rít.
Các cụm từ liên quan
  • Nói lép bép: Cụm động từ phổ biến, diễn tả hành động nói nhiều một cách ồn ào.
    • cứ ngồi đó nói lép bép mãi.
  • Cười lép bép: Ít dùng hơn, có thể dùng để tả tiếng cười nhỏ, rộ lên từng tràng.
    • Nghe chuyện cười, cả cười lép bép.
Thành ngữ liên quan
  • Như ngô rang lép bép: Tương tự "lép bép như rang ngô", nhấn mạnh sự liên tục, rôm rả của lời nói hoặc âm thanh.
    • Buồn miệng, cụ kể chuyện như ngô rang lép bép.
lép bép

Ngô rang nổ lép bép trong chảo.

  1. ph. 1. Tiếng nổ nhỏ liên tiếp: Ngô rang nổ lép bép. 2. Luôn miệng: Nói lép bép cả ngày.