lép bép

  1. ph. 1. Tiếng nổ nhỏ liên tiếp: Ngô rang nổ lép bép. 2. Luôn miệng: Nói lép bép cả ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lép bép
Ngô rang nổ lép bép trong chảo.