lê la

Học thuật
Thân thiện
lê la

Hai đứa trẻ lê la trên bãi cỏ công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kéo lê, lết đi một cách mệt mỏi, chậm chạp: Diễn tả hành động di chuyển hoặc ngồi một cách uể oải, thiếu sinh khí, thường từ chỗ này sang chỗ khác không mục đích rõ ràng.
    • Lang thang, vẩn : Chỉ việc đi lại hoặclại một nơi nào đó một cách vô định, không việc cụ thể để làm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • cứ lê lacác quán cà phê suốt buổi chiều. ( cứ lang thangcác quán cà phê suốt buổi chiều.)
    • Bọn trẻ lê la ngoài sân, không chịu vào nhà học bài. (Bọn trẻ lết đi lết lại ngoài sân, không chịu vào nhà học bài.)
    • Đừng lê lanhững chỗ không cần thiết. (Đừng lang thangnhững chỗ không cần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lê la hết góc này đến góc khác": nhấn mạnh sự vô định, đi hết nơi này đến nơi khác một cách chán nản.

    • Sau khi thất nghiệp, anh ta chỉ quanh quẩn lê la hết góc này đến góc khác. (Sau khi thất nghiệp, anh ta chỉ quanh quẩn lang thang hết chỗ này đến chỗ khác.)
  • "ngồi lê la": thường dùng để chỉ việc ngồi lìmột hoặc nhiều nơi một cách lãng phí thời gian.

    • Nhóm thanh niên ngồi lê la ở vỉa hè cả buổi tối. (Nhóm thanh niên ngồi vẩn vỉa hè cả buổi tối.)
Biến thể từ gần giống
  • Lê lết (động từ): có nghĩa tương tự nhưng thường nhấn mạnh hơn đến dáng vẻ khó nhọc, nặng nề khi di chuyển ( dụ: ).
  • Lang thang (động từ): nhấn mạnh tính chất đi đây đó không mục đích, nhưng không nhất thiết hàm ý uể oải như "lê la".
  • Vẩn (tính từ/động từ): chỉ trạng thái không tập trung, không việc làm, thường đi với "đi", "ngồi" ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Quanh quẩn: đi lại loanh quanh trong một phạm vi hẹp.
  • Lảng vảng: đi lại gần một khu vực nào đó, thường với ý không mong muốn.
Từ trái nghĩa
  • Mục đích: hành động chủ đích rõ ràng.
  • Thẳng đường: đi một cách dứt khoát, nhanh chóng đến đích.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lê la" thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự lười biếng, vô công rỗi nghề hoặc những hành động không đem lại lợi ích.
  • Thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính phê phán, khuyên răn.
lê la

Hai đứa trẻ lê la trên bãi cỏ công viên.

  1. Nói ngồi hết nơi này đến nơi khác.