lên dây

  1. đg. 1. Vặn chốt cho dây đàn đúng cung bậc. 2. Vặn -xo cho máy chạy: Lên dây đồng hồ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lên dây
Người nhạc sĩ lên dây đàn guitar trước buổi biểu diễn.