lênh khênh

Học thuật
Thân thiện
lênh khênh

Cái ghế lênh khênh đặt ở góc phòng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cao nhưng không vững vàng, không chắc chắn: Dùng để miêu tả một vật chiều cao đáng kể nhưng phần chân đế nhỏ, hẹp hoặc cấu trúc không cân đối, dễ bị nghiêng ngả hoặc đổ.
    • Cao lỏng khỏng, thiếu sự vững chãi: Nhấn mạnh vào sự chênh vênh, bấp bênh do tỷ lệ chiều cao không tương xứng với độ vững của phần đế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái ghế lênh khênh thế này dễ đổ lắm. (Chiếc ghế cao không vững như thế này rất dễ bị đổ.)
    • Cậu trông lênh khênh trong bộ quần áo rộng thùng thình. (Cậu trông cao chênh vênh trong bộ quần áo quá rộng.)
    • Chiếc tháp sách xếp lênh khênh, chỉ cần chạm nhẹ đổ. (Chồng sách xếp cao không vững, chỉ cần chạm nhẹ sẽ đổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả dáng người: Có thể dùng (thường với sắc thái hơi khôi hài) để miêu tả một người cao nhưng gầy, dáng điệu có vẻ không vững vàng.

    • Thằng mới lớn nên dáng người trông hơi lênh khênh. (Cậu đang tuổi lớn nên dáng người trông hơi cao chưa vững chãi.)
  • Dùng để miêu tả sự bất ổn, không chắc chắn của một tình thế hoặc cấu trúc trừu tượng (dùng ẩn dụ):

    • Công trình nghiên cứu của anh ấy còn khá lênh khênh, cần nhiều bằng chứng hơn. (Công trình nghiên cứu của anh ấy còn khá chông chênh, không vững chắc, cần nhiều bằng chứng hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chênh vênh (tính từ): Ở vị trí cao, nguy hiểm dễ bị rơi ngã; không vững vàng. (Nhấn mạnh sự nguy hiểm hơn "lênh khênh").
  • Khập khiễng (tính từ): Không đều, không cân xứng, thường dùng cho dáng đi hoặc sự so sánh. (Khác với "lênh khênh" ở chỗ nhấn mạnh sự không cân đối hơn chiều cao).
  • Lỏng khỏng (tính từ): Không chắc chắn, lung lay, không khít. (Có thể dùng cho vật không nhất thiết phải cao).
Từ đồng nghĩa
  • Chông chênh: Không vững, dễ đổ, dễ nghiêng.
  • Không vững: Thiếu sự chắc chắn, ổn định.
Từ trái nghĩa
  • Vững chãi: Chắc chắn, kiên cố, khó lay chuyển.
  • Chắc chắn: Không dễ bị thay đổi, đổ vỡ.
  • Ổn định: Ở trạng thái cân bằng, không thay đổi.
Thành ngữ liên quan
  • Cao lênh khênh: Cụm từ nhấn mạnh đặc tính "cao" "không vững" của "lênh khênh". Thường dùng như một cách nói nhấn mạnh.
    • Cái tủ cao lênh khênh, di chuyển rất nguy hiểm. (Cái tủ cao chông chênh, di chuyển rất nguy hiểm.)
lênh khênh

Cái ghế lênh khênh đặt ở góc phòng.

  1. t. Cao, không vững vàng không chắc chắn: Cái ghế lênh khênh thế này dễ đổ lắm.

Từ gần giống