lìa lịa

Học thuật
Thân thiện
lìa lịa

Một người thợ mộc dùng cái búa đóng đinh lìa lịa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên tục, không ngừng, không dứt: "Lìa lịa" mô tả một hành động, sự việc hoặc trạng thái diễn ra một cách liên tục, kéo dài không ngớt, thường tạo cảm giác về sự đều đặn dai dẳng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mưa rơi lìa lịa suốt ba ngày đêm. (Mưa rơi liên tục không ngừng suốt ba ngày đêm.)
    • Tiếng máy khâu chạy lìa lịa trong xưởng. (Tiếng máy khâu chạy đều đặn, không dứt trong xưởng.)
    • Anh ấy than vãn lìa lịa về chuyện công việc. (Anh ấy than vãn không ngớt về chuyện công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh tính chất liên tục, đều đặn: Từ này thường được dùng trong văn nói để nhấn mạnh sự kéo dài đều đặn của một hành động, đôi khi mang sắc thái hơi phiền toái hoặc gây mệt mỏi sự dai dẳng của .
    • Đứa trẻ khóc lìa lịa khiến ai cũng bực mình. (Đứa trẻ khóc không ngừng khiến ai cũng bực mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Lia lịa: Đây một biến thể phổ biến khác của "lìa lịa", cùng nghĩa cách dùng.

    • Chiếc đồng hồ tích tắc lia lịa. (Chiếc đồng hồ tích tắc liên hồi.)
  • Líu ríu / Líu lo: Các từ tượng thanh, tượng hình khác mô tả âm thanh hoặc hành động liên tục, nhanh nhỏ.

  • Lê thê: Chỉ sự kéo dài một cách chậm chạp, nặng nề, khác với "lìa lịa" thường chỉ sự đều đặn liên tục.
Từ đồng nghĩa
  • Liên tục: Diễn ra không ngừng, không gián đoạn.
  • Liên hồi: Diễn ra nhiều lần, từng đợt một cách nhanh chóng liên tiếp.
  • Không ngớt / Không dứt: Không chấm dứt, không ngừng lại.
  • Đều đều: Diễn ra một cách đặn đặn, không thay đổi nhịp độ.
Thành ngữ liên quan
  • Lìa lịa như mưa tháng bảy: Thành ngữ so sánh sự việc diễn ra liên tục, dày đặc như cơn mưa rào mùa hạ.
    • Lời phàn nàn của ấy cứ lìa lịa như mưa tháng bảy. (Lời phàn nàn của ấy cứ dai dẳng, liên tục như mưa rào mùa hạ.)
lìa lịa

Một người thợ mộc dùng cái búa đóng đinh lìa lịa.

  1. Nh. Lia lịa: Làm lìa lịa.

Từ gần giống

Từ chứa "lìa lịa"