lí sự

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lập luận, lẽ: "Lí sự" chỉ những lời nói, lập luận dùng để biện minh, giải thích hoặc tranh luận, thường mang tính chất dài dòng, rườm rà hoặc không thực chất.
    • Thói quen nói nhiều, cãivô ích: "Lí sự" còn chỉ hành động nói năng, cãi cọ dai dẳng, thường để bảo vệ quan điểm cá nhân không hợp lý.
  2. Động từ:

    • Cãi, biện luận: "Lí sự" được dùng để chỉ hành động tranh luận, cãi vã, đặc biệt khi người nói cố gắng đưa ra nhiều lẽ để thuyết phục hoặc phản bác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy toàn nóisự, chẳng ai muốn nghe. (Anh ấy chỉ đưa ra những lập luận dài dòng, không ai muốn nghe.)
    • Đừng sự nữa, hãy làm việc đi. (Đừng cãi cọ vô ích nữa, hãy tập trung làm việc.)
  • Động từ:

    • ấy cứsự mãi về chuyện nhỏ nhặt. ( ấy cứ cãidai dẳng về một chuyện không đáng kể.)
    • Họsự với nhau suốt buổi họp. (Họ tranh luận, cãivới nhau trong suốt cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lí sự cùn": lập luận cứng nhắc, thiếu logic, giống như "cãi chày cãi cối".
    • sự cùn đến mức không ai chịu nổi. ( cãi bướng, lẽ lộn xộn đến mức mọi người đều khó chịu.)
  • "lí sự quá đáng": cãithái quá, vượt quá giới hạn.
    • sự quá đáng chỉ làm mất lòng nhau. (Cãithái quá chỉ khiến tình cảm rạn nứt.)
Biến thể từ gần giống
  • lẽ (danh từ): lập luận, căn cứ để biện minh hoặc tranh luận.
    • lẽ của anh ấy rất thuyết phục. (Những lập luận của anh ấy sức thuyết phục.)
  • sự cùn (cụm từ): lối cãi bướng, thiếu căn cứ.
Từ đồng nghĩa
  • Cãi cọ: tranh luận, đấu khẩu, thường mang tính tiêu cực.
  • Biện luận: đưa ra lẽ để bảo vệ quan điểm.
  • Lý sự (biến thể chính tả): cách viết khác của "lí sự", phổ biến trong văn nói.
Thành ngữ liên quan
  • sự như đấm vào tai: chỉ lời nói vô lý, khó chấp nhận, như đánh vào tai người nghe.
    • Anh ta lí sự như đấm vào tai, chẳng ai nghe lọt. (Lời cãi của anh ta vô lý đến mức không ai chấp nhận.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lí sự
Một cậu bé lí sự với mẹ khi được nhắc dọn đồ chơi.