lí tí

Học thuật
Thân thiện
lí tí

Chữ viết lí tí trên trang giấy trắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhỏ, nhỏ xíu: Dùng để miêu tả một vật, một chi tiết hoặc một sự việc kích thước, quy mô hoặc mức độ rất nhỏ, khó nhìn thấy hoặc khó nhận ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chữ viết trong cuốn sách ấy đã mờ, chỉ còn thấy lí tí. (Chữ viết trong cuốn sách ấy đã mờ, chỉ còn thấy rất nhỏ.)
    • Đứa trẻ vẽ những ngôi sao lí tí trên trang giấy. (Đứa trẻ vẽ những ngôi sao nhỏ xíu trên trang giấy.)
    • Sự khác biệt giữa hai mẫu vật này lí tí, khó phân biệt được. (Sự khác biệt giữa hai mẫu vật này rất nhỏ, khó phân biệt được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự nhỏ bé, không đáng kể: Thường dùng trong văn nói để giảm nhẹ tầm quan trọng hoặc quy mô của một điều đó.
    • Chuyện lí tí ấy, đừng bận tâm làm . (Chuyện nhỏ nhặt ấy, đừng bận tâm làm .)
    • Anh ấy chỉ đóng góp một phần lí tí cho dự án chung. (Anh ấy chỉ đóng góp một phần rất nhỏ cho dự án chung.)
Biến thể từ gần giống
  • Li ti: Đây cách viết nói phổ biến hơn của "lí tí". Hai từ này hoàn toàn đồng nghĩa có thể thay thế cho nhau.
    • Những hạt mưa li ti bay trong gió. (Những hạt mưa nhỏ xíu bay trong gió.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhỏ xíu: Rất nhỏ.
  • Tí hon: Nhỏ bé (thường dùng với sắc thái đáng yêu).
  • Vụn vặt: Nhỏ nhặt, không quan trọng (thiên về giá trị).
Từ trái nghĩa
  • To lớn: kích thước lớn.
  • Đồ sộ: Rất lớn về quy mô, kích thước.
  • Quan trọng: ý nghĩa, giá trị lớn.
lí tí

Chữ viết lí tí trên trang giấy trắng.

  1. Nh. Li ti: Viết chữ lí tí.

Từ chứa "lí tí"