líu la líu lô

Học thuật
Thân thiện
líu la líu lô

Hai đứa trẻ líu la líu lô kể chuyện cho nhau nghe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói nhanh, liên tục không rõ ràng: "líu la líu lô" dùng để miêu tả cách nói chuyện nhanh đến mức các âm tiết bị dính vào nhau, nghe không từng chữ, thường do quá hào hứng, vội vàng hoặc lúng túng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cậu kể chuyện líu la líu lô về chuyến đi chơi của mình. (Cậu kể chuyện nhanh không rõ ràng về chuyến đi chơi của mình.)
    • Nghe ấy nói líu la líu lô, tôi chẳng hiểu cả. (Nghe ấy nói nhanh lắp bắp, tôi chẳng hiểu cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để tả âm thanh: Đôi khi được dùng để tả âm thanh vui tai, ríu rít như tiếng chim hót hoặc tiếng nói chuyện rôm rả.
    • Sáng sớm, khu vườn ríu rít tiếng chim líu la líu lô. (Sáng sớm, khu vườn ríu rít tiếng chim hót lanh lảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Líu lô (tính từ): dạng rút gọn, cùng nghĩa với "líu la líu lô".
    • Anh ta trả lời líu lô quá căng thẳng. (Anh ta trả lời lắp bắp quá căng thẳng.)
  • Líu lo (tính từ/động từ): Thường dùng để tả tiếng chim hót trong trẻo, vui tai; đôi khi cũng dùng để chỉ giọng nói thanh thoát, dễ thương của trẻ con hoặc phụ nữ.
    • Chim hót líu lo trên cành. (Chim hót lanh lảnh trên cành.)
Từ đồng nghĩa
  • Lắp bắp: Nói không trôi chảy, hay vấp váp.
  • Líu ríu: Nói nhanh nhỏ, nghe không .
  • Ríu rít: Nói nhiều, nhanh có vẻ vui vẻ (thường dùng cho âm thanh).
Thành ngữ liên quan
  • Líu la líu lô như khướu: So sánh cách nói nhanh, liến thoắng với tiếng hót của chim khướu.
    • kể chuyện líu la líu lô như khướu. ( kể chuyện nhanh lanh lảnh như chim hót.)
líu la líu lô

Hai đứa trẻ líu la líu lô kể chuyện cho nhau nghe.

  1. Nh. Líu lô.