lòe loẹt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có sự lạm dụng quá nhiều màu sắc, làm mất vẻ đẹp giản dị, tự nhiên: Dùng để miêu tả sự phô trương, khoe mẽ bằng cách sử dụng nhiều màu sắc sặc sỡ, chói lọi một cách thái quá, gây cảm giác rẻ tiền, thiếu tinh tế và không hài hòa.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cô ấy ăn mặc lòe loẹt đến buổi tiệc, trông rất phản cảm.
- Tấm biển quảng cáo lòe loẹt với đủ màu xanh đỏ thu hút sự chú ý nhưng lại gây rối mắt.
- Căn phòng được trang trí lòe loẹt bởi vô số đồ vật sáng bóng và màu mè.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lòe loẹt" thường mang nghĩa tiêu cực: Từ này hầu như luôn dùng để chỉ trích, chê bai sự phô trương thiếu thẩm mỹ, không dùng để khen ngợi.
- Phong cách trang điểm lòe loẹt đó không phù hợp với dự án nghệ thuật nghiêm túc của cô.
- Dùng để chỉ sự giả tạo, hào nhoáng bên ngoài: Ám chỉ vẻ bề ngoài cố tình gây ấn tượng nhưng thực chất là rẻ tiền, vô giá trị.
- Đằng sau vẻ lòe loẹt của cửa hàng là những món hàng chất lượng kém.
Biến thể và từ gần giống
- Loè loẹt: Đây là cách viết biến thể khác của cùng một từ, có nghĩa và cách dùng hoàn toàn giống nhau.
- Sặc sỡ (tính từ): Có nhiều màu sắc rực rỡ. Tuy nhiên, "sặc sỡ" có thể mang nghĩa trung tính hoặc tích cực hơn (ví dụ: bộ lông sặc sỡ của chim công), trong khi "lòe loẹt" luôn mang nghĩa tiêu cực.
- Chói lọi (tính từ): Rất sáng, làm chói mắt. Thường dùng cho ánh sáng, có thể dùng ẩn dụ.
Từ đồng nghĩa
- Hoa hoè hoa sói: (Thành ngữ) Chỉ sự màu mè, phô trương hình thức bên ngoài một cách rườm rà.
- Màu mè: Có nhiều màu sắc hoặc cách trang trí cầu kỳ, thường với ý nghĩa không đẹp, giả tạo.
- Hào nhoáng: Bề ngoài trông sang trọng, lộng lẫy nhưng thực chất không có giá trị thực.
Từ trái nghĩa
- Giản dị: Đơn giản, mộc mạc, không cầu kỳ.
- Tinh tế: Thanh nhã, thể hiện sự sâu sắc và khéo léo trong thẩm mỹ.
- Trang nhã: Lịch sự, thanh lịch, có vẻ đẹp nhã nhặn.
Thành ngữ liên quan
- Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng: (Thành ngữ) Chưa đạt được thành tích gì đã khoe khoang, phô trương. Có thể dùng để miêu tả hành vi đi kèm với vẻ bề ngoài lòe loẹt.
- loè loẹt t. Có sự lạm dụng quá nhiều màu sắc làm mất vẻ đẹp giản dị, tự nhiên. Ăn mặc loè loẹt. Tấm biển xanh đỏ loè loẹt.