lót ổ

  1. 1 đg. (kng.). (Gia súc) chết khi mới đẻ (còntrong ổ). Lứa lợn lót ổ mất hai con.
  2. 2 đg. (kng.). Giấu sẵn lực lượng, phương tiệnnơi gần địch để có thể đánh bất ngờ khi thời cơ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lót ổ"

lót ổ
Lợn mẹ đang buồn vì có con lót ổ.