lô-ga-rít

Học thuật
Thân thiện
lô-ga-rít

Một học sinh tính lô-ga-rít trong sách giáo khoa toán.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Số mũ của một số dương (khác 1) cố định được lấy làm số: "lô-ga-rít" một khái niệm toán học biểu thị số mũ một số cố định phải được nâng lên để tạo ra một số cho trước. Nếu a^x = b (với a > 0, a ≠ 1, b > 0) thì x được gọi là lô-ga-rít số a của b, ký hiệu x = log_a(b).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lô-ga-rít số 10 của 100 2, 10^2 = 100.
    • Để giải phương trình , đôi khi chúng ta cần sử dụng phép tính lô-ga-rít.
    • Trong công thức, log_2(8) = 3 đọc "lô-ga-rít số 2 của 8 bằng 3".
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lô-ga-rít thập phân": Lô-ga-rít với số là 10, thường được ký hiệu hoặc .
    • Lô-ga-rít thập phân của 1000 3.
  • "Lô-ga-rít tự nhiên": Lô-ga-rít với số là hằng số (xấp xỉ 2.718), thường được ký hiệu .
    • Hàm lô-ga-rít tự nhiên được dùng nhiều trong giải tích.
  • "Tính chất của lô-ga-rít": Chỉ các quy tắc toán học như .
    • Việc nắm vững các tính chất của lô-ga-rít giúp đơn giản hóa nhiều phép tính phức tạp.
Biến thể từ liên quan
  • Hàm lô-ga-rít (danh từ): Hàm số dạng .
    • Đồ thị của hàm lô-ga-rít một đường cong đặc trưng.
  • Logarit (danh từ): Cách viết khác, phổ biến hơn của "lô-ga-rít".
    • Anh ấy đang học về các công thức logarit.
  • Phép lô-ga-rít hóa (danh từ): Hành động tìm lô-ga-rít của một số.
    • Phép lô-ga-rít hóa phép toán ngược của phép nâng lên lũy thừa.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Loga (danh từ, cách nói tắt thân mật, dùng trong ngữ cảnh không trang trọng).
    • Bài toán này cần dùng đến kiến thức về loga.
Các cụm từ liên quan
  • Lấy lô-ga-rít: Thực hiện phép tính tìm lô-ga-rít.
    • Chúng ta có thể lấy lô-ga-rít hai vế của phương trình để giải.
  • số của lô-ga-rít: Số dương cố định (khác 1) dùng làm cơ sở cho phép tính.
    • số của lô-ga-rít trong biểu thức này số e.
lô-ga-rít

Một học sinh tính lô-ga-rít trong sách giáo khoa toán.

  1. Số mũ của một số dương khác 1, cố định lấy làm số. Lô-ga-rít thập phân. Lô-ga-rít với số là 10.