lô-ga-rít
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Toán học):
- Số mũ của một số dương (khác 1) cố định được lấy làm cơ số: "lô-ga-rít" là một khái niệm toán học biểu thị số mũ mà một cơ số cố định phải được nâng lên để tạo ra một số cho trước. Nếu
a^x = b(vớia > 0,a ≠ 1,b > 0) thìxđược gọi là lô-ga-rít cơ sốacủab, ký hiệu làx = log_a(b).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Lô-ga-rít cơ số 10 của 100 là 2, vì 10^2 = 100.
- Để giải phương trình mũ, đôi khi chúng ta cần sử dụng phép tính lô-ga-rít.
- Trong công thức,
log_2(8) = 3đọc là "lô-ga-rít cơ số 2 của 8 bằng 3".
Các cách sử dụng nâng cao
- "Lô-ga-rít thập phân": Lô-ga-rít với cơ số là 10, thường được ký hiệu là hoặc .
- Lô-ga-rít thập phân của 1000 là 3.
- "Lô-ga-rít tự nhiên": Lô-ga-rít với cơ số là hằng số (xấp xỉ 2.718), thường được ký hiệu là .
- Hàm lô-ga-rít tự nhiên được dùng nhiều trong giải tích.
- "Tính chất của lô-ga-rít": Chỉ các quy tắc toán học như .
- Việc nắm vững các tính chất của lô-ga-rít giúp đơn giản hóa nhiều phép tính phức tạp.
Biến thể và từ liên quan
- Hàm lô-ga-rít (danh từ): Hàm số có dạng .
- Đồ thị của hàm lô-ga-rít là một đường cong đặc trưng.
- Logarit (danh từ): Cách viết khác, phổ biến hơn của "lô-ga-rít".
- Anh ấy đang học về các công thức logarit.
- Phép lô-ga-rít hóa (danh từ): Hành động tìm lô-ga-rít của một số.
- Phép lô-ga-rít hóa là phép toán ngược của phép nâng lên lũy thừa.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
- Loga (danh từ, cách nói tắt thân mật, dùng trong ngữ cảnh không trang trọng).
- Bài toán này cần dùng đến kiến thức về loga.
Các cụm từ liên quan
- Lấy lô-ga-rít: Thực hiện phép tính tìm lô-ga-rít.
- Chúng ta có thể lấy lô-ga-rít hai vế của phương trình để giải.
- Cơ số của lô-ga-rít: Số dương cố định (khác 1) dùng làm cơ sở cho phép tính.
- Cơ số của lô-ga-rít trong biểu thức này là số e.
- Số mũ của một số dương khác 1, cố định lấy làm cơ số. Lô-ga-rít thập phân. Lô-ga-rít với cơ số là 10.