lông hồng

Học thuật
Thân thiện
lông hồng

Một chiếc lông hồng rơi nhẹ xuống mặt nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lông của con chim hồng (một loài chim nước): Đây nghĩa gốc, chỉ một bộ phận trên cơ thể loài chim.
    • Vật rất nhẹ, không đáng kể: Nghĩa ẩn dụ, dùng để von về sự nhẹ nhàng, không giá trị hoặc tầm quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ):
    • Tử sinh xem nhẹ lông hồng. (Sống chết xem nhẹ như lông chim hồng.)
    • Đối với anh ấy, danh lợi tựa lông hồng. (Đối với anh ấy, danh lợi giống như lông chim hồng - rất nhẹ, không đáng quan tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhẹ tựa lông hồng": một thành ngữ so sánh, nhấn mạnh sự cực kỳ nhẹ nhàng hoặc không chút giá trị, ý nghĩa nào.
    • Gánh nặng tâm tư giờ đã nhẹ tựa lông hồng. (Những nỗi buồn phiền trong lòng giờ đã nhẹ tựa như lông chim.)
Biến thể từ gần giống
  • Hồng mao (danh từ): lông chim hồng, cũng thường được dùng với nghĩa tương tự để chỉ vật rất nhẹ.
  • Lông chiên (danh từ): lông cừu, cũng dùng để von cái đó rất nhẹ.
Từ đồng nghĩa
  • Nhẹ bẫng: rất nhẹ.
  • Nhẹ tênh: rất nhẹ, không đáng kể.
  • giá trị: không giá trị.
Thành ngữ liên quan
  • "coi nhẹ như lông hồng": xem thường, không coi trọng.
    • Anh ta coi nhẹ lời đe dọa ấy như lông hồng. (Anh ta xem thường lời đe dọa đó.)
lông hồng

Một chiếc lông hồng rơi nhẹ xuống mặt nước.

  1. Lông chim hồng rất nhẹ: Tử sinh xem nhẹ lông hồng (Nhđm).

Từ chứa "lông hồng"

Proverbs and Idioms