lông hồng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lông của con chim hồng (một loài chim nước): Đây là nghĩa gốc, chỉ một bộ phận trên cơ thể loài chim.
- Vật rất nhẹ, không đáng kể: Nghĩa ẩn dụ, dùng để ví von về sự nhẹ nhàng, không có giá trị hoặc tầm quan trọng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa ẩn dụ):
- Tử sinh xem nhẹ lông hồng. (Sống chết xem nhẹ như lông chim hồng.)
- Đối với anh ấy, danh lợi tựa lông hồng. (Đối với anh ấy, danh lợi giống như lông chim hồng - rất nhẹ, không đáng quan tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhẹ tựa lông hồng": một thành ngữ so sánh, nhấn mạnh sự cực kỳ nhẹ nhàng hoặc không có chút giá trị, ý nghĩa nào.
- Gánh nặng tâm tư giờ đã nhẹ tựa lông hồng. (Những nỗi buồn phiền trong lòng giờ đã nhẹ tựa như lông chim.)
Biến thể và từ gần giống
- Hồng mao (danh từ): lông chim hồng, cũng thường được dùng với nghĩa tương tự để chỉ vật rất nhẹ.
- Lông chiên (danh từ): lông cừu, cũng dùng để ví von cái gì đó rất nhẹ.
Từ đồng nghĩa
- Nhẹ bẫng: rất nhẹ.
- Nhẹ tênh: rất nhẹ, không đáng kể.
- Vô giá trị: không có giá trị.
Thành ngữ liên quan
- "coi nhẹ như lông hồng": xem thường, không coi trọng.
- Anh ta coi nhẹ lời đe dọa ấy như lông hồng. (Anh ta xem thường lời đe dọa đó.)
- Lông chim hồng rất nhẹ: Tử sinh xem nhẹ lông hồng (Nhđm).