lông xiêu

Học thuật
Thân thiện
lông xiêu

Một bác sĩ đang khám mắt cho bệnh nhân có lông xiêu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lông xiêu một danh từ y học, dùng để chỉ tình trạng lông mi mọc ngược vào trong, chà xát vào giác mạc của mắt. Đây một bệnh về mắt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng lông xiêumắt phải.
    • Cảm giác cộm, xốn mắt thường xuyên có thể dấu hiệu của lông xiêu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y văn chuyên môn, lông xiêu thường được mô tả một nguyên nhân gây kích ứng mắt mãn tính, có thể dẫn đến viêm kết mạc, trầy xước giác mạc nếu không được điều trị.
Biến thể từ gần giống
  • Lông quặm: Đây từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến hơn của lông xiêu, cùng chỉ tình trạng lông mi mọc ngược.
  • Mắt hột: Một bệnh nhiễm trùng mắt có thể để lại sẹo gây ra tình trạng lông xiêu/lông quặm như một biến chứng.
Từ đồng nghĩa
  • Lông quặm: Từ đồng nghĩa chính xác thông dụng.
Lưu ý sử dụng
  • Lông xiêu một thuật ngữ chuyên ngành, ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày. Từ lông quặm thông dụng dễ hiểu hơn với đa số người Việt.
  • Từ này chỉ dùng như một danh từ, không dạng động từ hay tính từ đi kèm.
lông xiêu

Một bác sĩ đang khám mắt cho bệnh nhân có lông xiêu.

  1. (y) Nh. Lông quặm.