lõm bõm

  1. Loáng thoáng được chút ít: Học lõm bõm mấy câu tiếng Nga; Nhớ lõm bõm.
  2. Tiếng lội nước, lội bùn: Lội lõm bõm dưới ruộng.
lõm bõm
Một chú vịt con lội lõm bõm trong vũng nước.