lù lù

  1. Hiện cao lên sừng sững như muốn cản trở: Đứng lù lù trước mặt; Cái tủ lù lù ngay giữa nhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lù lù"

Proverbs and Idioms

lù lù
Một cái tủ lù lù ngay giữa phòng khách.