lúc này

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thời điểm hiện tại, ngay bây giờ: "lúc này" chỉ khoảng thời gian đang diễn ra, ngay trong giây phút nói hoặc viết.
    • Thời điểm cụ thể trong quá khứ hoặc tương lai gần: "lúc này" cũng có thể chỉ một thời điểm xác định (đã qua hoặc sắp tới) trong ngữ cảnh cụ thể.
  2. Trạng từ:

    • Ngay bây giờ, hiện thời: Dùng để nhấn mạnh hành động hoặc trạng thái xảy ra tại thời điểm đang nói.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Lúc này, tôi đang học bài. (Thời điểm hiện tại, tôi đang học.)
    • Lúc này năm ngoái, chúng tôi đã đi du lịch. (Thời điểm cụ thể trong quá khứ.)
  • Trạng từ:

    • Anh ấy lúc này rất bận. (Anh ấy hiện thời rất bận.)
    • ấy lúc này đang nấu ăn. ( ấy ngay bây giờ đang nấu ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từ lúc này": chỉ mốc thời gian bắt đầu từ hiện tại.

    • Từ lúc này, tôi sẽ cố gắng hơn. (Bắt đầu từ thời điểm hiện tại, tôi sẽ nỗ lực hơn.)
  • "cho đến lúc này": chỉ kéo dài đến thời điểm hiện tại.

    • Cho đến lúc này, mọi việc vẫn ổn. (Từ quá khứ tới hiện tại, tình hình vẫn tốt.)
  • "lúc này lúc khác": chỉ sự thay đổi theo thời gian.

    • Tính tình anh ấy lúc này lúc khác. (Tính cách anh ấy thay đổi không ổn định.)
Biến thể từ gần giống
  • Bây giờ (danh từ/trạng từ): thời điểm hiện tạiđồng nghĩa với "lúc này".

    • Bây giờ tôi đang ăn sáng. (Thời điểm hiện tại tôi đang ăn.)
  • Hiện tại (danh từ/trạng từ): thời điểm đang diễn ratrang trọng hơn "lúc này".

    • Hiện tại, dự án đang tiến triển tốt. (Ở thời điểm hiện nay, dự án tiến triển thuận lợi.)
  • Ngay lúc này (cụm từ): nhấn mạnh tính tức thời, không chậm trễđồng nghĩa với "ngay bây giờ".

    • Ngay lúc này, hãy làm ngay! (Hãy hành động tức khắc!)
Từ đồng nghĩa
  • Bây giờ: thời điểm hiện tại.
  • Hiện thời: trạng thái đang diễn ra.
  • Đương thời: thời điểm đang xảy ra (cổ hơn, dùng trong văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • Lúc này lúc khác: chỉ sự thay đổi không nhất quán.

    • ấy lúc này vui, lúc khác buồn. (Tâm trạng ấy thay đổi thất thường.)
  • Không phải lúc này: phủ định thời điểm hiện tại, thường dùng để từ chối hoặc hoãn lại.

    • Không phải lúc này, để sau đi. (Hiện tại chưa thích hợp, hãy đợi sau.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lúc này"

lúc này
Lúc này, cô giáo đang viết lên bảng đen.