lúng búng

  1. t. ấp úng: Lúng búng không nói được. 2. Nói mồm đầy một vật : Mồm lúng búng những cơm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lúng búng"

lúng búng
Miệng cậu bé lúng búng những hạt cơm.