lý do

Học thuật
Thân thiện
lý do

Cô giáo hỏi học sinh về lý do em đến muộn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều được nêu ra để làm căn cứ giải thích cho một sự việc, hành động, hoặc quyết định nào đó: "Lý do" nguyên nhân, động cơ hoặc lập luận được đưa ra để làm sáng tỏ, biện minh hoặc chứng minh cho điều đó.
    • Cơ sở, duyên cớ hợp lý: "Lý do" còn chỉ một cơ sở logic hoặc một sự kiện được coi hợp lý để dẫn đến một kết quả hoặc một quyết định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đã trình bày lý do xin nghỉ việc một cách rõ ràng. (Anh ấy đã trình bày nguyên nhân xin nghỉ việc một cách rõ ràng.)
    • ấy không đến dự tiệc, nhưng không ai biết lý do vì sao. ( ấy không đến dự tiệc, nhưng không ai biết nguyên nhân vì sao.)
    • Tôi hoàn toàn đồng ý với lý do bạn đưa ra. (Tôi hoàn toàn đồng ý với lập luận bạn đưa ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Có lý do chính đáng": nguyên nhân hoặc căn cứ hợp lý, đúng đắn.

    • Việc anh phản đối có lý do chính đáng. (Việc anh phản đối căn cứ hợp lý.)
  • " lý do cá nhân": Do những nguyên nhân thuộc về riêng tư cá nhân.

    • ấy từ chối lời mời lý do cá nhân. ( ấy từ chối lời mời do những nguyên nhân riêng tư.)
  • "Trình bày/giải thích lý do": Đưa ra, nói các căn cứ, nguyên nhân.

    • Bạn phải trình bày lý do đầy đủ trong đơn xin phép. (Bạn phải nêu nguyên nhân đầy đủ trong đơn xin phép.)
Biến thể từ gần giống
  • lẽ (danh từ): Lời lẽ, luận cứ dùng để biện giải, thuyết phục.

    • Anh ấy đưa ra những lẽ rất thuyết phục. (Anh ấy đưa ra những luận cứ rất thuyết phục.)
  • Nguyên nhân (danh từ): Cái nguồn gốc, điểm khởi đầu dẫn đến một sự việc, hiện tượng (thường nhấn mạnh nguồn cơn hơn sự biện giải).

    • Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ cháy. (Cảnh sát đang điều tra nguồn cơn vụ cháy.)
  • Căn nguyên (danh từ): Nguyên nhân sâu xa, gốc rễ (từ Hán Việt, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).

    • Phải tìm ra căn nguyên của mâu thuẫn. (Phải tìm ra nguồn gốc sâu xa của mâu thuẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Duyên cớ: Lý do, cớ (thường dùng với sắc thái hơi tiêu cực hoặc không chính thức).
  • Cớ: Lý do, thường nhỏ nhặt hoặc được viện ra một cách không chính đáng.
  • Động cơ: Lý do thúc đẩy từ bên trong dẫn đến một hành động (thường dùng trong tâm lý, pháp lý).
Các cụm từ liên quan
  • Lý do hẳn hoi: Có lý do rõ ràng, đàng hoàng.

    • Anh ta từ chối với một lý do hẳn hoi. (Anh ta từ chối với một nguyên nhân rõ ràng, đàng hoàng.)
  • Với lý do ...: Dùng để giới thiệu, dẫn ra một lý do cụ thể.

    • Công ty từ chối yêu cầu với lý do không đủ ngân sách. (Công ty từ chối yêu cầu với nguyên nhân không đủ ngân sách.)
Thành ngữ liên quan
  • Có lý do của : Hàm ý rằng một việc đó xảy ra đều nguyên nhân sâu xa hoặc hợp lý riêng, có thể chưa rõ ràng.

    • Mọi chuyện xảy ra đều có lý do của . (Mọi chuyện xảy ra đều nguyên nhân riêng của .)
  • Không có lý do ...: Dùng để phủ nhận một cách mạnh mẽ sự tồn tại của bất kỳ căn cứ nào cho một điều đó.

    • Không có lý do để chúng ta phải sợ hãi cả. (Không bất kỳ căn cứ nào để chúng ta phải sợ hãi cả.)
lý do

Cô giáo hỏi học sinh về lý do em đến muộn.

  1. d. Điều nêu lên làm căn cứ để giải thích, dẫn chứng : Tuyên bố lý do của cuộc họp ; Em cho biết lý do em nghỉ học hôm qua.