lý do

  1. d. Điều nêu lên làm căn cứ để giải thích, dẫn chứng : Tuyên bố lý do của cuộc họp ; Em cho biết lý do em nghỉ học hôm qua.
lý do
Cô giáo hỏi học sinh về lý do em đến muộn.