lý sự cùn

Học thuật
Thân thiện
lý sự cùn

Lý sự cùn của anh ấy chẳng thuyết phục được ai trong cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • lẽ vụn vặt, tủn mủn, không sức thuyết phục: Chỉ những lập luận nhỏ nhặt, thiếu căn cứ vững chắc, không thể thuyết phục người khác, thường được đưa ra một cách cố chấp hoặc để tranh cãi vô ích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ta không chịu thừa nhận sai lầm, chỉ đưa ra toàn những lý sự cùn.
    • Đừng nghe những lý sự cùn ấy, chúng chẳng giải quyết được vấn đề cả.
    • Cuộc tranh luận nhanh chóng đi vào ngõ cụt một bên cứ khăng khăng với lý sự cùn của mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cãi nhau bằng lý sự cùn": tranh luận một cách vô ích bằng những lẽ yếu ớt, không đáng tin cậy.
    • Hai đứa trẻ cãi nhau bằng lý sự cùn về việc ai được chơi đồ chơi trước.
  • "khăng khăng với lý sự cùn": một mực giữ lập trường dựa trên những lẽ không thuyết phục.
    • mọi người đã phân tích , anh ấy vẫn khăng khăng với lý sự cùn của mình.
Biến thể từ gần giống
  • Lý sự (động từ): hành động đưa ra lẽ để biện minh, giải thích, thường mang sắc thái tiêu cực khi lẽ đó không thỏa đáng.
    • hay lý sự mỗi khi bị mẹ mắng.
  • Cùn (tính từ): (nghĩa gốc) chỉ vật không sắc; (nghĩa bóng) chỉ sự kém sắc sảo, kém hiệu quả.
    • Con dao này cùn quá, chẳng cắt được . (nghĩa gốc)
    • Lập luận cùn. (nghĩa bóng, chỉ lập luận kém sắc bén)
Từ đồng nghĩa
  • lẽ vụn vặt: lẽ nhỏ nhặt, không đáng kể.
  • Lý sự vớ vẩn: lẽ linh tinh, không giá trị.
  • Ngụy biện: lập luận sai lầm, cố tình dùng để đánh lừa hoặc che đậy sự thật (mang tính học thuật hơn).
Thành ngữ/Cụm từ liên quan
  • Cãi cùn: tranh cãi một cách dai dẳng, bướng bỉnh bằng những lẽ không thuyết phục, gần như đồng nghĩa với việc sử dụng "lý sự cùn".
    • Thôi đừng cãi cùn nữa, hãy chấp nhận sự thật đi.
lý sự cùn

Lý sự cùn của anh ấy chẳng thuyết phục được ai trong cuộc họp.

  1. lẽ vụn vặt, tủn mủn, không sức thuyết phục.