lý sự

  1. Cãi lẽ phải trái trước một sự thật hiển nhiên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lý sự"

lý sự
Một cậu bé lý sự với mẹ khi được nhắc dọn đồ chơi.