lý tài

  1. 1. d. Tiền nong. 2. t. Chặt chẽ về tiền nong, ham tiền của: Con người lý tài vét từng lợi nhỏ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lý tài
Một người đàn ông lý tài luôn tính toán chi tiêu rất cẩn thận.