lăm lăm

  1. Nh. Lăm: Chưa đến chợ đã lăm lăm ăn quà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lăm lăm"

lăm lăm
Một cậu bé lăm lăm cây gậy trên tay.