lăm lẳm

  1. Chặt trong tay: Giữ lăm lẳm túi tiền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lăm lẳm"

lăm lẳm
Một người đàn ông giữ lăm lẳm chiếc ví da của mình.