lăm tăm

  1. Nói nước mới bắt đầu sủi: Nước sủi lăm tăm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lăm tăm"

lăm tăm
Nước trong ấm bắt đầu sủi lăm tăm.