lăn long lóc

Học thuật
Thân thiện
lăn long lóc

Một quả bóng màu đỏ lăn long lóc trên sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ / Cụm tính từ:
    • Lăn đi lăn lại nhiều lần một cách mạnh mẽ, liên tục: Diễn tả trạng thái của một vật đang lăn tròn hoặc di chuyển xoay vòng một cách nhanh không kiểm soát, thường tạo ra tiếng động hoặc gây sự chú ý sự chuyển động mạnh mẽ đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Cụm tính từ:
    • Quả bóng rơi xuống dốc, lăn long lóc mất hút. (Quả bóng rơi xuống con dốc, lăn đi lăn lại mạnh mẽ biến mất.)
    • Đứa bé ôm bụng cười, lăn long lóc trên thảm cỏ. (Đứa bé ôm bụng cười, lăn qua lăn lại một cách thích thú trên thảm cỏ.)
    • Viên bi thép rơi xuống sàn nhà, lăn long lóc mấy vòng rồi mới dừng lại. (Viên bi bằng thép rơi xuống sàn nhà, lăn mạnh nhiều vòng rồi mới dừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự liên tục mạnh mẽ của hành động lăn: Từ này thường được dùng với sắc thái sinh động, gợi hình ảnh âm thanh của sự vật đang lăn.

    • Chiếc xe đạp mất phanh lao dốc, bánh xe lăn long lóc. (Chiếc xe đạp mất phanh lao xuống dốc, bánh xe quay lăn một cách dữ dội.)
  • Dùng trong văn miêu tả, tường thuật: Thường xuất hiện trong văn kể chuyện, miêu tả để làm sinh động hành động.

    • Những trái cây chín rụng từ trên cây cao, lăn long lóc xuống triền núi. (Những trái cây chín rụng từ trên cây cao, lăn mạnh liên tục xuống sườn núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lăn lộn (động từ): Vật lộn, trải qua nhiều khó khăn, gian truân; hoặc cũng có thể chỉ hành động lăn qua lăn lại (nhưng thường mang nghĩa bóng nhiều hơn).

    • Anh ấy đã lăn lộn nhiều nămnước ngoài để kiếm sống. (Anh ấy đã vật lộn, trải qua nhiều khó khănnước ngoài để kiếm sống.)
  • Lăn tăn (tính từ): nhiều gợn nhỏ li ti trên bề mặt; hoặc chỉ sự việc nhỏ nhặt, vụn vặt.

    • Mặt hồ lăn tăn gợn sóng. (Mặt hồ những gợn sóng nhỏ li ti.)
  • Lăn quay (động từ/cụm từ): Lăn tròn một vòng hoặc nhiều vòng.

    • ngã lăn quay ra đất. ( ngã lăn một vòng ra đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Lăn lông lốc: (Từ đồng nghĩa, cách biến âm) Cùng nghĩa chỉ sự lăn đi lăn lại mạnh mẽ liên tục.
  • Lăn tròn: Lăn thành vòng tròn.
Từ trái nghĩa
  • Đứng im: Ở trạng thái không chuyển động.
  • Nằm yên: Ở trạng thái tĩnh, không nhúc nhích.
Thành ngữ / Cách diễn đạt liên quan
  • Lăn như chó chết: (Thành ngữ, thô tục) Thường dùng để chê bai ai đó lười biếng, chỉ nằm một chỗ, lăn ra ngủ hoặc nghỉ ngơi một cách vô ích.
    • Cả ngày chẳng làm , chỉ lăn như chó chết trên giường. (Cả ngày chẳng làm , chỉ nằm trên giường một cách lười biếng.)
lăn long lóc

Một quả bóng màu đỏ lăn long lóc trên sàn nhà.

  1. Lăn đi lăn lại nhiều lần.