lăn tăn

Học thuật
Thân thiện
lăn tăn

Mặt hồ lăn tăn trong gió nhẹ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • những gợn sóng nhỏ, hơi nhấp nhô: Dùng để miêu tả bề mặt nước hoặc chất lỏng khi bị tác động nhẹ, tạo ra những đợt sóng rất nhỏ li ti.
    • những nốt, mụn nhỏ li ti mọc lên: Dùng để miêu tả bề mặt da khi xuất hiện những mụn nhỏ, thường do bệnh như sởi hoặc phản ứng.
  2. Danh từ:

    • Những gợn sóng nhỏ: Chỉ bản thân những đợt sóng nhỏ, li ti trên mặt nước.
    • Những nốt mụn nhỏ: Chỉ bản thân những nốt mụn li ti trên da.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Mặt hồ lăn tăn trong làn gió sớm. (Mặt hồ gợn những sóng nhỏ trong làn gió sớm.)
    • Da em nổi lăn tăn, có lẽ bị dị ứng. (Da em nổi những mụn nhỏ li ti, có lẽ bị dị ứng.)
  • Danh từ:

    • Những lăn tăn trên mặt hồ tạo nên một khung cảnh yên bình. (Những gợn sóng nhỏ trên mặt hồ tạo nên một khung cảnh yên bình.)
    • Bác sĩ bảo những lăn tăn này dấu hiệu ban đầu của bệnh sởi. (Bác sĩ bảo những nốt mụn nhỏ li ti này dấu hiệu ban đầu của bệnh sởi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lăn tăn gợn sóng": nhấn mạnh trạng thái gợn sóng nhẹ.

    • Chiều xuống, mặt sông lăn tăn gợn sóng. (Chiều xuống, mặt sông gợn lên những đợt sóng nhỏ li ti.)
  • "nổi lăn tăn": cụm từ thường dùng để miêu tả hiện tượng nổi mụn nhỏ trên da.

    • Sau khi ăn hải sản, tay chân cháu nổi lăn tăn hết. (Sau khi ăn hải sản, tay chân cháu nổi đầy những mụn nhỏ li ti.)
Biến thể từ gần giống
  • Gợn (động từ/tính từ): tạo thành hoặc sóng nhỏ.
    • Mặt nước gợn lên. (Mặt nước nổi sóng nhỏ lên.)
  • Lấm tấm (tính từ): những chấm, đốm nhỏ li ti (thường dùng cho hoa, mưa, hoặc tàn nhang).
    • Trời mưa lấm tấm. (Trời mưa những hạt nhỏ li ti.)
Từ đồng nghĩa
  • Lợn gợn: (từ ít dùng hơn) sóng nhỏ, hơi nhấp nhô.
  • Nổi ban: (trong ngữ cảnh y tế) nổi những nốt nhỏ trên da do bệnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "lăn tăn" tính từ/danh từ, ít khi kết hợp để tạo thành cụm động từ theo cấu trúc phrasal verb. Các cách dùng thường gặp đã được nêumục "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan

(Từ "lăn tăn" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Nghĩa bóng chỉ sự do dự, phân vân thường được biểu đạt bằng từ "phân vân" hoặc "băn khoăn" chứ không dùng "lăn tăn").

lăn tăn

Mặt hồ lăn tăn trong gió nhẹ.

  1. ph. 1. Nổi lên những mụn nhỏ: Sởi đã bắt đầu mọc lăn tănngực. 2. Nói mặt nước hơi gợn: Mặt hồ lăn tăn trong gió nhẹ.