lăng băng

  1. Không nhất địnhđâu, làm việc : Sống lăng băng nay đây mai đó.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lăng băng"

lăng băng
Người đàn ông sống lăng băng mang theo chiếc ba lô cũ và tấm bản đồ đi bộ trên con đường mòn giữa cánh đồng bao la.