lăng căng

  1. Nh. Lăng băng: Chạy lăng căng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lăng căng"

lăng căng
Một đứa trẻ chạy lăng căng trên bãi cỏ.