lăng líu

Học thuật
Thân thiện
lăng líu

Một con mèo con bị lăng líu trong cuộn len.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vướng víu, lôi thôi, rắc rối: "Lăng líu" mô tả tình trạng bị ràng buộc, vướng mắc vào những việc không đâu, thường mang ý nghĩa tiêu cực, gây phiền toái khó thoát ra.
    • Bị cuốn vào, mắc phải (một vấn đề khó xử): Từ này còn diễn tả việc bị dính líu, sa vào một tình huống phức tạp, không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy đang lăng líu với đủ thứ giấy tờ thủ tục. (Anh ấy đang bị vướng víu với đủ loại giấy tờ thủ tục.)
    • Công việc gia đình lăng líu khiến ấy chẳng đi đâu được. (Công việc gia đình lôi thôi, vướng víu khiến ấy chẳng đi đâu được.)
    • Đừng lăng líu vào chuyện của người khác. (Đừng dính líu, vướng vào chuyện của người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lăng líu nợ nần": Mắc nợ chồng chất, bị vướng vào cảnh nợ nần khó gỡ.

    • Công ty nhỏ ấy đang lăng líu nợ nần. (Công ty nhỏ ấy đang bị vướng vào cảnh nợ nần chồng chất.)
  • "Lăng líu chuyện tình cảm": Dính líu vào một mối quan hệ tình cảm rắc rối, phức tạp.

    • Anh ta không muốn lăng líu vào bất kỳ chuyện tình cảm nào lúc này. (Anh ta không muốn dính líu vào bất kỳ mối quan hệ tình cảm rắc rối nào lúc này.)
Biến thể từ gần giống
  • Lằng nhằng (tính từ): Rườm rà, kéo dài không dứt, gây khó chịu. Tuy không hoàn toàn đồng nghĩa nhưng thường dùng trong ngữ cảnh tương tự về sự phiền phức.

    • Câu chuyện của anh ta kể lằng nhằng mãi. (Câu chuyện của anh ta kể rườm rà, dài dòng mãi.)
  • Vướng víu (tính từ): vật đó mắc lại, cản trở; hoặc chỉ sự ràng buộc về tình cảm, trách nhiệm. Nghĩa gần với "lăng líu".

    • ấy cảm thấy vướng víu lời hứa . ( ấy cảm thấy bị ràng buộc lời hứa .)
Từ đồng nghĩa
  • Rắc rối: nhiều vấn đề phức tạp, khó giải quyết.
  • Vương vấn: Bị níu kéo, lưu luyến (thường về tình cảm), nhưng cũng có thể chỉ sự vướng mắc.
Các cụm từ liên quan
  • Líu tíu (tính từ): Thường dùng để chỉ âm thanh hoặc hành động nói nhanh, nhỏ, liên tiếp. Khác nghĩa với "lăng líu" nhưng dễ nhầm lẫn về âm.
    • Bọn trẻ líu tíu trò chuyện. (Bọn trẻ nói chuyện nhanh nhỏ liên tục.)
Lưu ý sử dụng
  • "Lăng líu" thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính đời thường, ít dùng trong văn phong trang trọng.
  • Từ này mang sắc thái biểu cảm rõ rệt, thể hiện sự bực mình, khó chịu hoặc than phiền về tình trạng vướng víu.
lăng líu

Một con mèo con bị lăng líu trong cuộn len.

  1. Vướng víu lôi thôi: Lăng líu nợ nần.