lăng trụ

  1. d. Đa diện hai mặt (đáy) song song với nhau, còn các mặt khác (các mặt bên) đều những hình bình hành.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lăng trụ
Một lăng trụ tam giác bằng nhựa trong suốt đặt trên bàn học.