lĩnh trưng

  1. Đứng lên khai thác, đảm nhiệm một việc rồi nộp thuế cho chính quyền thực dân: Lĩnh trưng thuế đò.
lĩnh trưng
Ông ấy lĩnh trưng việc thu thuế đò trên khúc sông này.