lơ lửng

Học thuật
Thân thiện
lơ lửng

Cái diều lơ lửng ở giữa trời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái treo, bay hoặc nổimột vị trí trên cao, không chạm đất không chỗ dựa vững chắc: Mô tả một vật thểgiữa không trung, không lên cao hẳn cũng không rơi xuống.
    • trạng thái chưa quyết định, chưa ngã ngũ, không rõ ràng: Dùng để chỉ một vấn đề, tình huống hoặc cảm xúc chưa được giải quyết dứt khoát, còn mập mờ, do dự.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa vật ):

    • Chiếc khô lơ lửng trên mặt nước. (Chiếc khô nổi bập bềnh trên mặt nước.)
    • Những bong bóng phòng lơ lửng trong không khí rồi vỡ tan. (Những bong bóng phòng bay lơ lửng trong không khí rồi vỡ tan.)
  • Tính từ (nghĩa trừu tượng):

    • Vụ án vẫn còn lơ lửng, chưa phán quyết cuối cùng. (Vụ án vẫn còn chưa được giải quyết, chưa phán quyết cuối cùng.)
    • Anh ấy cảm giác lơ lửng, không biết nên đi hay ở. (Anh ấy cảm giác do dự, không biết nên đi hay ở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Để lơ lửng": Để một vấn đềtrạng thái chưa giải quyết, còn treo đó.

    • Họ quyết định để vấn đề đó lơ lửng thêm một thời gian. (Họ quyết định để vấn đề đó chưa giải quyết thêm một thời gian.)
  • "Treo lơ lửng": Nhấn mạnh trạng thái bị treo lên chông chênh.

    • Chiếc đèn treo lơ lửng trên trần nhà. (Chiếc đèn được treo chông chênh trên trần nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Lửng lơ (tính từ): Có nghĩa tương tự "lơ lửng", thường dùng để chỉ trạng thái chưa quyết định, mơ hồ.

    • Một quyết định còn lửng lơ. (Một quyết định còn mơ hồ, chưa rõ ràng.)
  • Chơi vơi (tính từ): Ở trạng thái cô đơn, không chỗ dựa, không vững vàng (thường về tinh thần). Nghĩa hẹp hơn thiên về cảm xúc so với "lơ lửng".

    • Cảm giác chơi vơi nơi đất khách. (Cảm giác cô đơn, không nơi bấu víu nơi đất khách.)
Từ đồng nghĩa
  • Bập bềnh (tính từ): Chỉ trạng thái nổi lên chìm xuống trên mặt nước hoặc trong không khí. Gần nghĩa với "lơ lửng" về mặt vật .
  • Mập mờ (tính từ): Không rõ ràng, không minh bạch. Gần nghĩa với "lơ lửng" về mặt trạng thái chưa quyết định.
  • Do dự (tính từ): Chưa dứt khoát, còn phân vân. Gần nghĩa với "lơ lửng" khi chỉ trạng thái tinh thần.
Thành ngữ liên quan
  • Lơ lửng như diều đứt dây: Thành ngữ so sánh, trạng thái chông chênh, không định hướng, không biết sẽ ra sao của ai đó hoặc cái đó, giống như con diều bị đứt dây bay lơ lửng.
    • Sau khi mất việc, anh ta cảm thấy lơ lửng như diều đứt dây. (Sau khi mất việc, anh ta cảm thấy chông chênh, không biết tương lai sẽ thế nào.)
lơ lửng

Cái diều lơ lửng ở giữa trời.

  1. Chơi vơi ở nửa chừng: Cái diều lơ lửnggiữa trời.