lươm tươm

Học thuật
Thân thiện
lươm tươm

Một đứa trẻ mặc quần áo lươm tươm sau khi chơi đùa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái bẩn thỉu, nhếch nhác, không gọn gàng, sạch sẽ: "lươm tươm" dùng để miêu tả vẻ ngoài của một người, bộ quần áo, hoặc một vật đó trông dáy, luộm thuộm, thiếu sự chăm chút.
    • Không chỉnh chu, cẩu thả: Từ này cũng có thể ám chỉ sự thiếu chu đáo, cẩu thả trong cách ăn mặc hoặc trình bày.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau buổi chơi đá bóng, áo quần lươm tươm đầy bùn đất. (Sau buổi chơi đá bóng, quần áo nhếch nhác đầy bùn đất.)
    • Đừng ăn uống lươm tươm như thế, hãy giữ vệ sinh một chút. (Đừng ăn uống cẩu thả như thế, hãy giữ vệ sinh một chút.)
    • Căn phòng để đồ lươm tươm, cần phải dọn dẹp ngay. (Căn phòng để đồ bừa bộn, cần phải dọn dẹp ngay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn nói lươm tươm": nói năng không rõ ràng, lủng củng hoặc thiếu lịch sự.

    • Anh ta ăn nói lươm tươm, chẳng ai hiểu anh ta muốn . (Anh ta nói năng lủng củng, chẳng ai hiểu anh ta muốn .)
  • "Làm ăn lươm tươm": làm việc một cách cẩu thả, qua loa, không đến nơi đến chốn.

    • Công việc này đòi hỏi sự tỉ mỉ, không thể làm ăn lươm tươm được. (Công việc này đòi hỏi sự tỉ mỉ, không thể làm cẩu thả được.)
Biến thể từ gần giống
  • Lươm bươm (tính từ): một biến thể gần như đồng nghĩa, cùng chỉ sự nhếch nhác, luộm thuộm.

    • Bộ dạng lươm bươm của hắn khiến mọi người khó chịu. (Bộ dạng nhếch nhác của hắn khiến mọi người khó chịu.)
  • Luộm thuộm (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự không gọn gàng, bừa bộn.

  • Nhếch nhác (tính từ): chỉ sự thiếu thốn, túng quẫn dẫn đến vẻ ngoài bẩn thỉu, đáng thương.
Từ đồng nghĩa
  • Bẩn thỉu: rất bẩn.
  • Cẩu thả: làm việc qua loa, không cẩn thận.
  • Bừa bộn: không ngăn nắp, trật tự.
Từ trái nghĩa
  • Gọn gàng: sạch sẽ, ngăn nắp.
  • Chỉnh chu: chu đáo, cẩn thận trong mọi chi tiết.
  • Sạch sẽ: không vết bẩn.
Lưu ý sử dụng
  • "Lươm tươm" thường mang sắc thái không hay, dùng để chê bai, phê phán. Cần thận trọng khi dùng để miêu tả người khác có thể bị coi thiếu tế nhị.
  • Từ này thường được dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết trang trọng.
lươm tươm

Một đứa trẻ mặc quần áo lươm tươm sau khi chơi đùa.

  1. Nh. Lươm bươm.