lương y

Học thuật
Thân thiện
lương y

Lương y đang khám bệnh cho một em nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thầy thuốc giỏi, tay nghề cao đức độ: "Lương y" dùng để chỉ một người hành nghề y, đặc biệt y học cổ truyền, không chỉ trình độ chuyên môn giỏi còn tấm lòng nhân hậu, đạo đức.
    • Thầy thuốc theo y học cổ truyền: Từ này thường gắn liền với hình ảnh các thầy thuốc Đông y, chữa bệnh bằng thuốc Nam, thuốc Bắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy một lương y nổi tiếng trong vùng. (Ông ấy một thầy thuốc giỏi tiếng trong vùng.)
    • "Lương y như từ mẫu" câu nói ca ngợi đức độ của người thầy thuốc. ("Thầy thuốc giỏi như mẹ hiền" câu nói ca ngợi đức độ của người thầy thuốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lương y kiêm từ mẫu": Cụm từ thành ngữ ca ngợi người thầy thuốc giỏi tấm lòng yêu thương, chăm sóc bệnh nhân như người mẹ hiền.
    • Người dân luôn kính trọng vị lương y kiêm từ mẫu ấy. (Người dân luôn kính trọng vị thầy thuốc giỏi tấm lòng như mẹ hiền ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Lương y như từ mẫu (Thành ngữ): Thầy thuốc giỏi lòng thương người như mẹ hiền.
  • Danh y (Danh từ): Thầy thuốc nổi tiếng, lừng danh.
    • Hải Thượng Lãn Ông một danh y lỗi lạc của Việt Nam. (Hải Thượng Lãn Ông một thầy thuốc nổi tiếng lỗi lạc của Việt Nam.)
  • Đông y (Danh từ): Nền y học cổ truyền phương Đông.
  • Thầy thuốc (Danh từ): Từ chung chỉ người hành nghề chữa bệnh.
Từ đồng nghĩa
  • Thầy thuốc giỏi: Thầy thuốc tài năng.
  • Lương y như từ mẫu: Thầy thuốc giỏi lòng nhân ái.
Thành ngữ liên quan
  • Lương y như từ mẫu: Xemmục trên.
  • Thầy thuốc như mẹ hiền: Cùng nghĩa với "Lương y như từ mẫu".
lương y

Lương y đang khám bệnh cho một em nhỏ.

  1. Thầy thuốc giỏi: Lương y kiêm từ mẫu.