lưỡng tính

lưỡng tính

Ốc sên là một loài động vật lưỡng tính.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Sinh học) cả cơ quan sinh dục đực cái trên cùng một cơ thể sinh vật. Thuật ngữ này mô tả một cá thể khả năng sản xuất cả giao tử đực giao tử cái.
    • (Hóa học) tính chất của cả axit lẫn bazơ. Chất có thể phản ứng như một axit trong môi trường bazơ như một bazơ trong môi trường axit.
    • (Tính chất chung) Mang hai đặc tính, hai bản chất khác nhau hoặc trái ngược nhau trong cùng một sự vật, hiện tượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Sinh học):

    • Ốc sên một loài động vật lưỡng tính.
    • Nhiều loài thực vật hoa lưỡng tính, tức là trên cùng một bông hoa cả nhị nhụy.
  • Tính từ (Hóa học):

    • Nhôm hydroxit Al(OH)3 một hydroxit lưỡng tính.
    • Nước tính lưỡng tính vừa có thể cho proton (H+) vừa có thể nhận proton.
  • Tính từ (Tính chất chung):

    • Tính cách của anh ấy khá lưỡng tính, vừa mạnh mẽ lại vừa dịu dàng.
    • Vật chất lưỡng tính vừa thể hiện tính chất hạt, vừa thể hiện tính chất sóng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính lưỡng tính": Danh từ hóa, chỉ trạng thái hay đặc điểm mang hai bản chất.
    • học lượng tử nghiên cứu tính lưỡng tính sóng-hạt của vật chất.
  • "Mang tính lưỡng tính": Cụm từ nhấn mạnh đặc điểm này.
    • Hành vi của nhân vật phản diện đó mang tính lưỡng tính, khó phân biệt thiện ác.
Biến thể từ liên quan
  • Lưỡng cực (tính từ): hai cực, hai thái cực đối lập (thường dùng trong vật , chính trị, tâm lý).
    • Thế giới trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh một thế giới lưỡng cực.
  • Song tính (tính từ): hai giới tính, thường dùng như từ đồng nghĩa với "lưỡng tính" trong sinh học.
  • Lưỡng hợp (tính từ): Kết hợp hai yếu tố, hai nguyên tắc lại với nhau.
Từ đồng nghĩa
  • (Sinh học): Song tính, lưỡng giới, hermaphrodite.
  • (Hóa học): Amphotere (từ mượn gốc Pháp).
  • (Tính chất chung): Kép, đôi, hai mặt, nhị nguyên.
Các cụm từ liên quan
  • Chất lưỡng tính: Chỉ một chất cụ thể tính chất hóa học lưỡng tính.
    • Kẽm oxit một chất lưỡng tính điển hình.
  • Sinh vật lưỡng tính: Chỉ một cá thể sinh vật cơ quan sinh sản lưỡng tính.
    • Giun đất sinh vật lưỡng tính.
Thành ngữ, thuật ngữ liên quan
  • Thuyết lưỡng tính: Học thuyết đề cập đến sự tồn tại của hai nguyên lý, hai bản chất trong một thể thống nhất (dùng trong triết học, tôn giáo).
  • Tính lưỡng tính văn hóa: Hiện tượng một nền văn hóa chịu ảnh hưởng mạnh mẽ thể hiện đặc điểm của hai nền văn hóa khác nhau.

Từ chứa "lưỡng tính"