lưỡng tính

  1. (chem.) amphotère
  2. (biol., anat.) bissexué; bissexuel; androgyne; hermaphrodite
  3. (bot.) monocline

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lưỡng tính"

lưỡng tính
Ốc sên là một loài động vật lưỡng tính.