lược đồ

Học thuật
Thân thiện
lược đồ

Lược đồ này minh họa các bộ phận chính của một chiếc xe đạp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản vẽ, hình vẽ đơn giản thể hiện các thành phần chính, cấu trúc hoặc mối quan hệ của một đối tượng, hệ thống hoặc quá trình: "Lược đồ" một biểu diễn trực quan, được đơn giản hóa, nhấn mạnh vào các yếu tố cốt lõi cách chúng liên kết với nhau.
    • Kế hoạch hoặc dàn ý khái quát cho một công việc, bài viết hoặc dự án: "Lược đồ" còn có thể chỉ một bản phác thảo các bước, ý tưởng chính hoặc cấu trúc tổng thể của một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giáo viên vẽ một lược đồ hệ tuần hoàn lên bảng để học sinh dễ theo dõi.
    • Trước khi viết bài luận, ấy luôn lập một lược đồ các luận điểm chính.
    • Lược đồ tổ chức của công ty cho thấy các phòng ban mối quan hệ báo cáo.
    • Anh ấy phác thảo một lược đồ đơn giản để giải thích quy trình sản xuất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo lược đồ": tuân theo hoặc dựa trên bản phác thảo, kế hoạch đã định.
    • Công trình được xây dựng theo lược đồ kiến trúc sư đã phê duyệt.
  • "vẽ/ lập lược đồ": hành động tạo ra một lược đồ.
    • Nhiệm vụ đầu tiên vẽ lược đồ cho dự án mới.
Biến thể từ gần giống
  • Sơ đồ (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ một bản vẽ, hình vẽ thể hiện cấu trúc hoặc quy trình. ( dụ: ).
  • Giản đồ (danh từ): Thường dùng trong các ngành kỹ thuật, khoa học để chỉ biểu đồ, đồ thị đơn giản hóa. ( dụ: ).
  • Bản phác thảo (danh từ): Bản vẽ hoặc mô tả sơ bộ, chưa chi tiết.
Từ đồng nghĩa
  • Sơ đồ: Bản vẽ, hình vẽ thể hiện các thành phần mối liên hệ.
  • Hình vẽ minh họa: Hình vẽ dùng để giải thích, làm .
  • Bản vẽ phác thảo: Bản vẽ sơ lược ban đầu.
Các cụm từ liên quan
  • Lược đồ tư duy: Một dạng sơ đồ dùng để sắp xếp liên kết các ý tưởng xung quanh một chủ đề trung tâm.
    • ấy dùng lược đồ tư duy để ghi chú bài giảng một cách hiệu quả.
  • Lược đồ tổ chức: Sơ đồ thể hiện cấu, thứ bậc mối quan hệ trong một tổ chức.
    • Lược đồ tổ chức mới cho thấy sự thay đổi về bộ máy quản lý.
lược đồ

Lược đồ này minh họa các bộ phận chính của một chiếc xe đạp.

  1. d. (id.). Như sơ đồ.