lược bí
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại lược có răng nhỏ và dày, sát nhau: "lược bí" là dụng cụ dùng để chải tóc, đặc biệt hiệu quả trong việc gỡ rối, làm sạch tóc hoặc chải những phần tóc nhỏ, tỉ mỉ.
- Tên gọi khác: Còn được gọi là "lược màu".
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cô ấy dùng chiếc lược bí để gỡ những nút tóc rối.
- Lược bí rất tiện lợi khi chuốt lại phần tóc mái.
- Trong bộ đồ làm tóc của thợ cắt tóc luôn có vài chiếc lược bí.
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong ẩn dụ: Đôi khi "lược bí" được dùng để ví von với việc xem xét, phân tích một cách kỹ lưỡng và chi tiết.
- Anh ta lược bí từng chi tiết trong báo cáo để tìm ra sai sót.
Biến thể và từ gần giống
- Lược màu (danh từ): Tên gọi khác của "lược bí".
- Lược thưa (danh từ): Loại lược có răng to và thưa hơn, trái nghĩa với "lược bí".
- Bàn chải tóc (danh từ): Dụng cụ khác dùng để chải tóc, thường có lông mềm.
Từ đồng nghĩa
- Lược nhỏ: Chỉ chung các loại lược có kích thước nhỏ, răng sát.
- Lược dày răng: Nhấn mạnh đặc điểm răng dày và sát nhau của lược.
Thành ngữ liên quan
- Kỹ như lược bí: Thành ngữ ví von sự kỹ lưỡng, tỉ mỉ, xem xét từng chi tiết nhỏ.
- Bà ấy kiểm tra món hàng kỹ như lược bí trước khi mua.
- Cg. Lược màu. Thứ lược có răng nhỏ và mau.